【日本でこれから生活する皆様へ】トラブル防止のための知識
Thông báo từ Đại Sứ Quán Nhật Bản tại Việt Nam gửi tới các bạn đang sinh sống và làm việc tại Nhật Bản.

文化や習慣が異なる国で生活をしていると、知らず知らずのうちに、トラブルを起こしてしまったり、また、巻き込まれてしまったりすることがあります。こうしたトラブルの事例をいくつかご紹介しますので、日本で円滑に生活をする上で、ご参考にしていただければと思います。
Khi sinh sống và làm việc tại một đất nước có phong tục và nền văn hoá khác nhau, bạn có thể vô tình tự đưa mình vào rắc rối không mong muốn. Dưới đây chúng tôi sẽ nêu ra một số ví dụ về những việc có thể sẽ gây ra rắc rối cho bạn. Hy vọng các bạn đọc kỹ và hãy sống và làm việc thật tốt nhé! 

在留カードをいつも持参すること
在留カードを常に携帯してなければなりません。
Bắt buộc mang theo thẻ ngoại kiều.

 

○ 在留カードを持たずに近所に買い物に行った
Đi ra ngoài, đi mua sắm mà không mang theo thẻ cư trú (thẻ ngoại kiều).
 ➡ 中長期滞在者は在留カードの携帯義務があります。出入国管理及び難民認定法違反になります。
Mọi cá nhân có thời hạn lưu trú trung và dài hạn thì bị bắt buộc phải  mang theo thẻ cư trú bên mình. Nếu không sẽ vi phạm Luật Kiểm soát Nhập cư và Luật Công nhận Người tị nạn.
 
○ 素敵な花があったので人の家の庭に入って写真を撮った
Tôi thấy có một bông hoa rất đẹp, do muốn chụp hình nên tôi đã vào vườn nhà người khác và chụp ảnh.
 ➡ 刑法に規定する住居侵入罪に問われることがあります。
Trường hợp này bạn có thể sẽ bị buộc tội xâm nhập trái phép theo quy định của Bộ Luật Hình Sự.
 

鉄道営業法違反となることがあります


○ 近道をするために踏切から線路内に入って歩いた 
Tôi đã đi vào đường ray (phần đường ray nằm ngoài phạm vi rào chắn băng ngang qua đường).
 ➡ 鉄道営業法違反となることがあります。
Bạn sẽ vi phạm Luật Kinh Doanh Đường Sắt.
 

むやみに自然の生き物を捕獲することはやめましょう
むやみに自然の生き物を捕獲することはやめましょう


○ 野生の動物や鳥を捕まえて食べた
Bắt và ăn thịt các loại động vật hoang dã, chim...
 ➡ 鳥獣保護管理法や自然公園法違反となることがあるため、むやみに自然の生き物を捕獲することはやめましょう。
Luật Quản Lý và Bảo Tồn Động Vật Hoang Dã, Luật Bảo Tồn Thiên  Nhiên không cho phép bắt các sinh vật một cách bừa bãi.
 
○ SNSで生きた動物を購入し、さばいて食べた
Tôi đã mua một sinh vật sống trên các trang mạng xã hội, sau đó làm thịt và ăn.
 ➡ 牛、豚等の家畜を個人がSNSで販売することは一般的ではありませんので、盗難された家畜の可能性があります。また、認定を受けた食肉処理場以外の場所で、牛、豚等の家畜を解体することはと畜場法で禁止されています。さらに、日本では社会通念上、犬猫は愛護の対象であり、それらを傷つけたり、殺したりすることは動物愛護法違反となります。
Các cá nhân không được phép buôn bán các loài động vật trên mạng xã hội. Chính vì thế khả năng rất cao đó là đồ trộm cắp. Ngoài ra Luật Pháp Nhật Bản cấm mọi hành vi mổ xẻ động vật sống trừ cơ sở kinh doanh đã đăng ký và được cấp phép hành nghề. Hơn nữa tại Nhật Bản, chó và mèo là đối tượng được Luật Pháp bảo vệ, vì thế việc làm tổn thương hoặc giết chúng là vi phạm Luật Bảo Vệ Động Vật.
 
○ SNSで簡易な仕事の求人があったので、お小遣い稼ぎとして応募した
Trên mạng xã hội tôi nhận được lời giới thiệu một số công việc lặt vặt, để có thêm tiền tiêu tôi đã đồng ý tham gia.
 ➡ 就労可能な在留資格がないのに就労をすると不法就労となります。技能実習生も原則としてアルバイトはできません。
Nếu bạn làm việc ngoài tư cách lưu trú hiện tại, bạn sẽ trở thành một lao động bất hợp pháp. Về nguyên tắc chung, thực tập sinh không được phép làm việc bán thời gian.
 
○ ベトナムでは自動車免許を持っているので日本でも運転した
Tôi dùng bằng lái xe của Việt Nam để lái xe ở Nhật Bản.
 ➡ 日本の公道で運転するためには、日本の運転免許が必要です。運転免許センター等で日本の運転免許への切替をしてください。
Để có thể lái xe ở Nhật, bạn bắt buộc phải đổi sang bằng lái xe của Nhật tại Trung tâm sát hạch của từng quận. 

○ 日本の運転免許を持たず友人からバイク(モペット)を借りて運転した
Tôi mượn xe máy của bạn bè để chạy khi chưa có bằng lái tại Nhật.
 ➡ 日本でバイク(モペット)を乗る場合、原動機の種類及びその排気量等に応じ、原動機付自転車(普通自動車免許でも可)あるいは自動二輪の運転免許が必要です。運転免許センター等で免許を取得してから乗りましょう。
Bạn bắt buộc phải có bằng lái xe tương ứng với dung tích xy-lanh của xe máy đó. Tại Nhật có rất nhiều các loại bằng lái, để biết thêm chi tiết vui lòng liên hệ với Trung tâm sát hạch gần nơi bạn sinh sống.
 
○ 家の中で花火をした
Sử dụng pháo hoa trong nhà.
 ➡ 日本は木造の家が少なくないので、火事になる恐れがあります。また、煙などが近隣住民の迷惑になることもあるので、花火は屋外の決められた場所・時間にやりましょう。Hầu hết các ngôi nhà ở Nhật sử dụng chất liệu gỗ, vì thế nguy cơ hoả hoạn luôn tiềm ẩn. Hơn nữa khói pháo sẽ gây ảnh hưởng, làm phiền tới sinh hoạt của các ngôi nhà lân cận, vì vậy không được sử dụng pháo hoa trong nhà.
 
○ 家の前で友達とカラオケをした
Tôi hát karaoke cùng bạn bè ở trước cửa nhà.
 ➡ 騒音で近隣住民とトラブルになることがあります。カラオケはカラオケ施設でやりましょう。
Hành vi này gây ảnh hưởng nghiêm trong tới khu vực sống. Hãy hát karaoke tại những cơ cở karaoke được cấp phép.
 
○ 店先でワゴンに入った品物があり、自由に持ち帰って良いと思って持ち帰った
Tôi thấy có một món đồ để trong xe của cửa hàng, và đã tự ý mang về
 ➡ 店先にある商品を勝手に持ち去った場合、刑法に規定する窃盗罪に問われます。
Hành vi tự ý lấy món đồ mà chưa được sự cho phép, chính là hành vi trộm cắp. Bạn sẽ bị buộc tội trộm cắp theo quy định của Bộ Luật Hình Sự.
 
○ 道端に自転車があり、後で戻せばよいと思って乗って帰った
Tôi thấy có chiếc xe đạp ở góc đường, nghĩ bụng sẽ trả lại sau đó, nên tôi đã lấy xe chạy đi
 ➡ 刑法に規定する窃盗罪や占有離脱物横領罪等に問われることがあります。放置自転車であっても勝手に乗らないようにしましょう。
Ngay cả trường hợp đó là chiếc xe bị bỏ rơi, thì bạn cũng không nên sử dụng nó để tránh rắc rối cho mình. Bạn sẽ bị truy tố về hành vi ăn cắm hoặc chiếm đoạt tài sản theo quy định của Bộ Luật Hình Sự.
 
○ 自転車で目的地に向かう際に道順が良くわからなかったのでスマホで地図を見ながら運転した
Do không biết đường đi tới siêu thị, nên tôi vừa chạy xe vừa kiểm tra bản đồ trên màn hình điện thoại
 ➡ 自転車を運転しながらスマホを操作したり注視すると、前方不注意、片手運転となり、道路交通法違反になります。安全確保のためにも、スマホを見る際は停止しましょう。
Hành vi vừa chạy xe vừa nhìm chằm chằm vào điện thoại là vi phạm Luật Giao Thông Đường Bộ. Để đảm bảo an toàn cho bạn và người khác, hãy dừng lại tại nơi an toàn để kiểm tra lộ trình.
 
○ 自転車を傘差しながら片手運転した
Tôi vừa cầm dù (ô) che mưa, vừa chạy xe đạp bằng một tay
 ➡ スマホ操作と同様に道路交通法違反になります。雨の日はカッパを着用し、両手で運転をしましょう。
Tương tự như hành vi vừa chạy xe vừa sử dụng điện thoại, hành vi này vi phạm Luật Giao Thông Đường Bộ. Để đảm bảo an toàn, bạn cần mặc áo mưa chạy xe khi trời mưa, và phải lái xe bằng hai tay.
 

軽トラックの荷台に人が乗ることは原則禁じられています
軽トラックの荷台に人が乗ることは原則禁じられています


○ 作業の帰り、疲れていたので軽トラの荷台に乗って帰った
Sau khi kết thúc công việc, vì mệt quá nên tôi leo lên chỗ chất đồ của xe tải về nhà
 ➡ 軽トラックの荷台に人が乗ることは原則禁じられています。道路交通法違反になります。
Theo quy định của Luật Giao Thông Đường Bộ, phần này không được sử dụng để vận tải con người mà chỉ dùng để vận tải đồ đạc, hàng hoá. 
 
○ 道路や公園、空き地にゴミを捨てた
Tôi đã vứt rác trên đường, công viên, và cả những bãi đất trống...
 ➡ 道路や公園、空き地などにゴミを捨てることは不法投棄という犯罪行為になることがあります。地域によってゴミ出しのルールが決められていますので、ゴミは分別し、決められた日時に捨てましょう。
Nhật Bản có những quy định rất khắt khe về việc đổ rác, vì thế hành vi đổ rác tại công viên, trên đường, những bãi đất trống... là hành vi bất hợp pháp.

 

PDFファイルを表示

ソース:在ベトナム日本大使館

2021年08月05日更新
協同組合企業交流センター